Tóm lại chi phí, cước vận chuyển là mức phí cần phải trả khi giao dịch hàng hoá với người vận chuyển. Cước phí vận chuyển hàng hóa (tiếng Anh: Freight Charges) hiện nay phụ thuộc rất nhiều yếu tố của từng nơi và có thể phát sinh thêm nhiều phí khác như phí VAT, phụ Thuật ngữ tiếng Anh ngành logistics hay dùng. Tiếng Anh. Tiếng Việt. Transhipment. chuyển tải. Consignment. lô hàng. Partial shipment. giao hàng từng phần. Airway. đường hàng không. Seaway. đường biển. Road. vận tải đường bộ. Endorsement. ký hậu. To order. giao hàng theo lệnh. FCL (Full container load) hàng nguyên container Thêm. Gốc từ. Khớp. tất cả. chính xác. bất kỳ. từ. Khi Steve Sillett đến một cây Redwood to, anh ta bắn một mũi tên, kéo theo một sợi cước, qua khỏi một nhánh cây, rồi bạn kéo sợi dây thừng lên cây bằng sợi cước đó. When Steve Sillett gets up into a big Redwood, he fires an arrow cước phí bằng Tiếng Anh. cước phí trong Tiếng Anh phép tịnh tiến là: carriage, milage, mileage (tổng các phép tịnh tiến 6). Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với cước phí chứa ít nhất 33 câu. Trong số các hình khác: Tìm hiểu thêm về cách thiết lập cước phí do hãng vận chuyển tính. ↔ Learn more about setting up carrier rates. . Biển số xe tiếng Anh là: License plates A license plate, also known as a motor vehicle control plate, is a plate affixed to each vehicle when the vehicle registration procedure has been completed with a state agency, approved by a competent state agency, specifically: Traffic police departments under provincial and city traffic agencies Vận mua đường biển được phát âm là bề ngoài dùng để vận chuyển hàng hóa bằng các phương tiện thuộc cơ sở hạ tầng đường biển. Trong giờ Anh, vận tải đường bộ đường thủy là Transport by sea. Bạn đang xem: Cảng biển tiếng anh là gì, nghĩa của từ cảng biển FJc6N4. Trang chủ Vận tải container Phụ Phí Cước Biển Phụ phí cước biển - Local ChargesOcean freight surcharges Trong vận tải hàng hóa, chúng ta thường nghe hoặc tiếp xúc với thuật ngữ Phụ phí cước biển. Chẳng hạn nhân viên Sales hãng tàu báo phí thu thêm cho lô hàng xuất khẩu, hoặc nhân viên chứng từ hàng nhập của Shipping Lines báo một số khoản phí phải trả khi gửi Giấy báo hàng phụ phí cước biển là gì và gồm những gì?Chúng ta cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết này. Phụ phí cước biển là các khoản phí tính thêm vào cước biển trong biểu giá của hãng tàu. Trong vận tải container, nhiều người còn hay gọi những loại phí này là Local Charges. Đọc tên "phụ phí" cũng hiểu được là khoản thu thêm, bổ sung cho khoản "chính phí" - trong trường hợp vận tải biển, thì "chính phí" là "cước phí". Các khoản phụ thu này thường thu ở đầu cảng xếp hoặc cảng dỡ, tức là theo địa phương cụ thể, nên còn được đề cập đến với cái tên là "local charges".Mục đích của các khoản phụ phí này là để bù đắp cho hãng tàu những chi phí phát sinh thêm hay doanh thu giảm đi do những nguyên nhân cụ thể nào đó, như giá nhiên liệu thay đổi, bùng phát chiến tranh, tắc nghẽn cảng…Còn khi cung cầu thị trường cước biến động, hãng tàu điều chỉnh thông qua mức tăng cước chung GRI - là viết tắt của từ General Rate Increase hoặc giảm cước chung GRD - General Rate Decrease. Các phụ phí hãng tàu áp dụng cũng khá hay thay đổi, và trong một số trường hợp, các thông báo phụ phí mới hãng tàu cung cấp cho người gửi hàng trong thời gian rất ngắn trước khi áp dụng chính tính toán tổng chi phí, chủ hàng cần lưu ý tránh bỏ sót những khoản phụ phí mà hãng tàu đang áp dụng trên tuyến vận tải mà lô hàng sẽ đi chủ hàng lần đầu nhập khẩu về Việt Nam thì nhiều khi không khách hàng công ty tôi nhập khẩu hàng về Việt Nam theo điều kiện CIF hay CNF, không tính tới phụ phí tại cảng Việt Nam. Đến khi biết phải thanh toán các khoản phí local charges cho hãng tàu mới lấy được lệnh giao hàng D/O, thì mới ngơ ngác vì không hiểu. Có trường hợp còn tá hỏa lên, nói sao bên phía người bán nước ngoài đã trả hết phí vận chuyển chặng đường biển rồi ý nói đến tiền cước biển - Ocean Freight, giờ hãng tàu lại thu thêm nữa? Lúc đó tôi thường giải thích rằng đó là phí hãng tàu thu, không liên quan gì đến dịch vụ thủ tục hải quan và vận chuyển đường bộ của công ty tôi. Và chủ hàng cũng không còn lựa chọn, phải thanh toán cho hãng tàu thôi. Thủ tục hải quan & vận chuyển Dịch vụ của Vinalogs giúp bạn xuất nhập khẩu hàng hóa nhanh chóng, tiết kiệm! Phụ phí cước biển - những khoản phổ biến Trong phần tiếp theo dưới đây, tôi sẽ liệt kê các phụ phí thường gặp trong vận tải container bằng đường biển để bạn tiện tra cứu và tham Bunker Adjustment Factor Phụ phí biến động giá nhiên liệuLà khoản phụ phí ngoài cước biển do hãng tàu thu từ chủ hàng để bù đắp chi phí phát sinh do biến động giá nhiên liệu. Tương đương với thuật ngữ FAF Fuel Adjustment Factor... >>> Xem chi tiết về phụ phí BAFCAF Currency Adjustment Factor Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệLà khoản phụ phí hãng tàu thu từ chủ hàng để bù đắp chi phí phát sinh do biến động tỷ giá ngoại tệ... >>> Xem chi tiết về phụ phí CAFPhí CFS - Phí xếp dỡ hàng lẻ LCL tại kho CFS ... >>> Xem chi tiết về phụ phí CFSCIC Container Imbalance Charge Phụ phí mất cân đối vỏ containerLà khoản phụ phí hãng tàu thu của chủ hàng để bù đắp chi phí phát sinh từ việc điều chuyển re-position một lượng lớn vỏ container rỗng từ nơi thừa đến nơi thiếu.... >>> Chi tiết phụ phí CIC là gìCOD Change of Destination Phụ phí thay đổi nơi đếnLà phụ phí hãng tàu thu để bù đắp các chi phí phát sinh trong trường hợp chủ hàng yêu cầu thay đổi cảng đích, chẳng hạn như phí xếp dỡ, phí đảo chuyển, phí lưu container, vận chuyển đường bộ…DDC Destination Delivery Charge Phụ phí giao hàng tại cảng đếnKhông giống như tên gọi thể hiện, phụ phí này không liên quan gì đến việc giao hàng thực tế cho người nhận hàng, mà thực chất chủ tàu thu phí này để bù đắp chi phí dỡ hàng khỏi tàu, sắp xếp container trong cảng terminal và phí ra vào cổng cảng. Người gửi hàng không phải trả phí này vì đây là phí phát sinh tại cảng đích. >>> Chi tiết phí DDC là gìPCS Panama Canal Surcharge Phụ phí qua kênh đào PanamaPhụ phí này áp dụng cho hàng hóa vận chuyển qua kênh đào PanamaPCS Port Congestion SurchargePhụ phí này áp dụng khi cảng xếp hoặc dỡ xảy ra ùn tắc, có thể làm tàu bị chậm trễ, dẫn tới phát sinh chi phí liên quan cho chủ tàu vì giá trị về mặt thời gian của cả con tàu là khá lớn.PSS Peak Season Surcharge Phụ phí mùa cao điểmPhụ phí này thường được các hãng tàu áp dụng trong mùa cao điểm từ tháng tám đến tháng mười, khi có sự tăng mạnh về nhu cầu vận chuyển hàng hóa thành phẩm để chuẩn bị hàng cho mùa Giáng sinh và Ngày lễ tạ ơn tại thị trường Mỹ và châu Âu. >> Xem chi tiết Phụ phí PSS là gì?SCS Suez Canal Surcharge Phụ phí qua kênh đào SuezPhụ phí này áp dụng cho hàng hóa vận chuyển qua kênh đào SuezTHC Terminal Handling Charge Phụ phí xếp dỡ tại cảngPhụ phí xếp dỡ tại cảng là khoản phí thu trên mỗi container để bù đắp chi phí cho các hoạt động làm hàng tại cảng, như xếp dỡ, tập kết container từ CY ra cầu tàu... Thực chất cảng thu hãng tàu phí xếp dỡ và các phí liên quan khác, và hãng tàu sau đó thu lại từ chủ hàng người gửi hoặc người nhận hàng khoản phí gọi là THC... >>> Xem chi tiếtWRS War Risk Surcharge Phụ phí chiến tranhPhụ phí này thu từ chủ hàng để bù đắp các chi phí phát sinh do rủi ro chiến tranh, như phí bảo hiểm… Phụ phí cước biển - những loại ít gặp Mã hiệu Tên tiếng Anh đầy đủ Additional Premium Ad Valorem Rate ACC Alameda Corridor Charge ACI Advance Commercial Information Charge Administration Charge ADMSED Administration Fee AGC Aden Gulf Surcharge ARBI/D Outport Arbitrary At Port Of Discharging ARBI/L Outport Arbitrary At Port Of Loading ARBIT Arbitrary, outport arbitrary BAC Bunker Charge BAF Bunker Adjustment Factor BC CTS Bc Carbon Tax Surcharge BLSF B/L Surrender Fee BSCS Bosphorus Strait Container Surcharge BSFS Baltic Sea Fuel Surcharge BUACS Bulk Agriculture Commodity Surcharge CA surcharge carrier supply artificial atmosphere Container Cleaning Charge Container or equipment Reposition Charge Congestion Surcharge at Port Of Discharging Congestion Surcharge at Port Of Loading Container Service Charge Cold Treatment Service fruit fly infectiation Container Yard Charge CAF Currency Adjustment Factor CAF/D Currency Adjustment Factor At Port Of Discharging CAF/L Currency Adjustment Factor At Port Of Loading CAMAF Amendment Fee For Advance Cargo Information Charge CAPTZA Capatazia Charge in Brazil local thc CBR Critical Bunker Recovery CCFRA Advance Cargo And Conveyance Reporting Fee CESS Shipping Association Charge At Jamaica CFAC Chittagong Feeder Additional Charge COD Change of Destination CSC Administrative Charge CSI Container Security Charge CSS Container Seals Charges Customs Clearance CUST Custom Charges Discount Ocean Freight D/F Documentation Fee D/ Documentation Fee at Port of Discharge D/ Documentation Fee at Port of Loading DCF Detention Contribution Fee israel only DETN Container Detention Dangerous Cargo Additional Charge Mis-declaration DGRAIL Hazardous Cargo Rail Charge DIH Delivery Inland Haulage DISB Disbursement Fee Disbursement Collection Fee Diversion Charge DMRG Demurrage DPC Drop and Pick Charge DRC Dry Run Charge DTSC Destination Terminal Service Charge Equipment Handling Charge Empty Lift-on/Lift-off Charge Equipment Repositioning Surcharge Exigency Surcharge Extra War Risk EBS Emergency Bunker Surcharge ECHC Empty Container Handling Charge EDS Export Declaration Surcharge EFA Emergency Fuel Additional EFS Emergency Fuel Surcharge EIF Equipment Investment Factor EISC Equipment Imbalance Surcharge EOC Emergency Operation Charge Equipment Surcharge ERC Emergency Risk Surcharge EX-FTY Ex. Factory Charge EXAMCH Trade Inspection by Third Party Forwarding Agency Commission Forwarding Charge FADM Forwarding Administration Fee in Europe FAF Fuel Adjustment Factor FCL/DC FCL Delivery Charge FCL/RC FCL Receiving Charge FIL Free in Charge at POL FLXI Additional surcharge for flexibag/flexitank packaged in a dry cntr Fumigation Charge FOODG Foodgrade Surcharge FRC Fuel Recovery Charge GENSET Reefer Genset Charge GOH Garments on Hangers Goverment Charge Handling Charge Heavy Lift Charge Haiti Wharfage Heated Warehouse Charge HTCHG Haiti Surcharge HTRFC Haiti Refrigerated Cargo Surcharges HWCS Heavy Weight Container Surcharge Intermodal Service Charge ICD/DC Inland Container Depot/Delivery Charge ICD/RC Inland Container Depot/Receiving Charge IFA Interim Fuel Assessment IFP Interim Fuel Participation Charge IFS Intermodal Fuel Surcharge or Inland Fuel Charge INSPEC Customs Inspection Charge ISC Import Service Charge ISC/D Intermodal Service Charge at Port of discharge ISC/L Intermodal Service Charge at Port of Loading ISFC Importer Security Filing Charge ISPS International Ship and Port Facility Security Surcharge ISPS/D Int'l ship/port Facility Security Surcharge at Discharge ISPS/L Int'l ship/port Facility Security Surcharge at Loading Ports ISPS/T Isps/t Australia only Keelung Delink Charge KSC Killed Slots Charge LAAGW Low Water Surcharge LCL/DC Lcl Delivery Charge LCL/RC Lcl Receiving Charge LIH Loading Ports Inland Haulage LOLO Lift-on, Lift-off Lift-on; Lift off at Port of Discharging Lift-on; Lift-off at Port of Loading Multiple Bs/L Charge Mesh Screen Charge MAS Modified Atmosphere Service Military Cargo in Consolidated Container Charge MLF Manifest Legalization Fee Empty Container Reposition Charge MULTI Multistop MXMAF Mexico Manifest Amendment Fee MXSCMC Mexico Security Compliance Management Charge NOX Norwegian Pollution Surcharge Off-Dock Surcharge Ocean Freight OCPRC Ocp Reposition Charge OPC Operational Charge OPTC Optional Charge ORC Origin Receiving Charge OWC Over-Weight Charge Port Additional Charge Port Charge Port Service Charge Pick up Incentive PBS Patagonian Bunker Surcharge PCC Panama Canal Charge PCS Paraguyan Cargo Surcharge PCTF Panama Canal Transit Fee PNS Panama Canal Surcharge PORTEO Terminal Handling Fee For Chile PRI Primage Turkey PSC/L Port Service Charge Origin PSMC Power Supply Monitoring Charges PSS Peak Season Surcharge PTSC Port Terminal Service Charge Rhine Congestion Surcharge R/ADM Rail Adm. C RFC Rail Fuel Charge RFF Reefer Facilitation Fee RPCT River Plate Channel Toll SAPA South African Port Additional SC/D Terminal Security Charge FOR Discharge Port SC/L Terminal Security Charge FOR Loading Port SCADM Security Compliance Administration Fee SCIT Shoring Charge in Taiwan SCMC Security Compliance Management Charge SHIFTG Shifting Charge SIDEL Sideloader or Sidelifter SLOT Slot Charter SOC Shipper Owned Container SOSC Special Operation Service Charge SPA Saudi Port Additional SPS Shanghai Port Surcharge STF Suez Transit Fee STPOF Stop-off Charge STRG Storage Stuffing Contribution Tri-axle Chassis Arrangement T/A Transport Additional T/ Transport Additional at Side Port of Discharging T/ Transport Additional at the Side Port of Loading T/S Transhipment Charge TCS/D Trucker Congestion Surcharge at Port of Discharging TCS/L Trucker Congestion Surcharge at port of Loading TDA Temporary Doha Additional TEHE Terminal Extra Handling Expenses THC Terminal Handling Charge THC/D Terminal Handling Charge at Port of Discharging THC/L Terminal Handling Charge at Port of Loading TLX Telx Release Fee TSC/D Terminal and Service Charge at Port of Discharging TSC/L Terminal and Service Charge at Port of Loading TTOC Taiwan Top off Charge UCS Upgraded Container Surcharges USCUC Chassis Usage Charge USIFS Intermodal Fuel Surcharge USMAF Manifest Amendment Fee VAT Value Added Tax Charges VCC Veterinary Check Charge VTS Venezuelan Tax Surcharge WACHT Waiting Time WAI Cargo Waiver / Councils Dues WH Wharfage WRC War Risk Charge/Insurance Premium WS Winter Surcharge YAS Yen Appreciation Surcharge Bạn có thể tham khảo thêm danh sách các phụ phí của hãng tàu Maersk tại đây. Chuyển từ Phụ phí cước biển về Vận tải containerChuyển từ Phụ phí cước biển về Trang chủ Nhận email chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm về Logistics, Xuất nhập khẩu, và Thủ tục hải quan và download tài liệu hữu ích Danh sách Hãng tàu tại Hải Phòng, Tp. HCM, biểu thuế XNK mới nhất...Vui lòng nhập địa chỉ email, và tick vào các ô xác nhận, sau đó nhấn nút Subscribe.Lưu ý Bạn cần nhập chính xác và xác nhận qua email trước khi nhận file Contents1 Đối với quá trình và thủ tục vận tải đường biển nói chung và vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu nói riêng thì việc thành thạo thuật ngữ bằng tiếng Anh là vô cùng quan trọng vì hầu hết các văn bản, thông tin, thủ tục nói chung đều dùng tiếng Anh. Chúng ta cùng tìm hiểu về các thuật ngữ vận tải đường biển thường dùng Vận tải đường biển tiếng Anh là gì?3 Thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh Đối với quá trình và thủ tục vận tải đường biển nói chung và vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu nói riêng thì việc thành thạo thuật ngữ bằng tiếng Anh là vô cùng quan trọng vì hầu hết các văn bản, thông tin, thủ tục nói chung đều dùng tiếng Anh. Chúng ta cùng tìm hiểu về các thuật ngữ vận tải đường biển thường dùng nhé. Vận tải đường biển tiếng Anh là gì? Vận tải đường biển được hiểu là hình thức dùng để vận chuyển hàng hóa bằng các phương tiện cùng cơ sở hạ tầng đường biển. Trong tiếng Anh, vận tải đường biển là Transport by sea. Vận tải đường biển là vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện, cơ sở hạ tằng đường biển. Phương tiện thường dùng trong vận tải đường biển là tàu thuyền là phương tiện vận tải chính cùng các phương tiện xếp gỡ hàng hóa. Cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải đường biển gồm các cảng trung chuyển, cảng biển… Thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh Thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh là một vấn đề, nội dung quan trọng gây khó khăn lớn cho các học viên cũng như doanh nghiệp, công ty kinh doanh. Từ vừng trong ngành xuất nhập khẩu rất nhiều, không thể liệt kê hết và bạn đọc cũng không thể nhớ hết, do đó, Đại Dương Xanh xin đưa ra danh sách những thuật ngữ thường dùng nhất, cơ bản nhất. – Viết tắt của cost, insurance and freight, là giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí. – Container Thùng, xe lớn đựng hàng hóa, Container port là cảng Container, To Containerize là chuyển hàng vào Container. – Bill of lading Vận đơn. – Cargo Hàng hóa được vận chuyển. – C.&F Viết tắt của cost and freight, nghĩa là giá hàng hóa và cước phí không bao gồm bảo hiểm. – Certificate of origin C/O Chứng nhận xuất xứ hàng hóa. – Packing list Phiếu đóng gói hàng. – Customs hải quan, thuế nhập khẩu. Customs declaration form là tờ khai hải quan. – Declare Khai báo hàng. – viết tắt của free alongside ship, là chi phí vận chuyển hàng đến cảng không bao gồm chi phí chất hàng. – Pro forma invoice Hóa đơn tạm thời – Irrevocable Không thể hủy. – Viết tắt của free on board, là chi phí vận chuyển và chí chất hàng lên tàu. – Freight Hàng hóa vận chuyển. – Letter of credit L/C Tín dụng thư – Merchandise Hàng hóa mua bán – Ship Vận chuyển, Shipment việc gửi hàng. – Quay Bến cảng. – Wharf quayside khu vực sát bến cảng. – To incur Chịu, bị, gánh, tổn thất, chi phí, trách nhiệm… To incur losses Chịu tổn thất To incur punishment Chịu phạt To incur Liabilities Chịu trách nhiệm To incur a penalty Chịu phạt To incur expenses Chịu chi phí To incur debt Mắc nợ To incur risk Chịu rủi ro – Indebted Mắc nợ, còn thiếu. Indebtedness Sự mắc nợ, tiền nợ, công nợ. Certificate of indebtedness là giấy chứng nhận thiếu nợ. Mỗi cụm từ đi với Premium lại có ý nghĩa khác nhau. – Premium Tiền thưởng, tiền bù, tiền đóng bảo hiểm, tiền khuyến khích, tiền bớt giá, hàng biếu thêm. Premium for double option Tiền cược mua hoặc bán Premium for the call Tiền cược mua, tiền cược thuận Premium as agreed Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận Premium for the put Tiền cược bán, tiền cược nghịch Additional premium Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung Premium on gold Bù giá vàng Exchange premium Tiền lời đổi tiền Extra premium Phí bảo hiểm phụ Export premium Tiền thưởng xuất khẩu Voyage premium Phí bảo hiểm chuyến Lumpsum premium Phí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán Hull premium Phí bảo hiểm mộc, phí bảo hiểm toàn bộ Insurance premium Phí bảo hiểm At a premium Cao hơn giá quy định phát hành cổ phiếu Net premium Phí bảo hiểm thuần túy đã khấu trừ hoa hồng, môi giới, phí bảo hiểm tịnh Unearned premium Phí bảo hiểm không thu được Premium bond Trái khoán cả thưởng khích lệ – Loan cho vay, cho mượn; Sự cho vay, cho mượn; tiền cho vay, công trái. Loan at call Khoản vay, tiền vay không kỳ hạn. To raise a loan = To secure a loan Vay nợ. Loan on overdraft Khoản vay chi trội. Loan of money Việc cho vay tiền. Fiduciary loan Khoản cho vay không bảo đảm. Loan on interest Khoản cho vay có lãi. Loan on bottomry = Bottomry loan Khoản vay cầm tàu. Warehouse insurance Khoản vay lưu kho, cầm hàng. Call loan Tiền vay, khoản vay không có kỳ hạn. Unsecured insurance Khoản vay không thế chất, không đảm bảo. Loan on mortgage Việc cho vay cầm cố. Demand loan Khoản vay hoặc sự cho vay không kỳ hạn. Loan-office Sổ giao dịch vay mượn, nhận tiền công trái. Long loan Khoản vay, sự cho vay dài hạn. Short loan Khoản vay, sự cho vay ngắn hạn. To loan for someone Cho ai đó vay. Loan on security Khoản vay, mượn có thế chấp. To apply for a plan Làm đơn vay tiền. Để hiểu và thông thạo các thuật ngữ vận tải tiếng Anh thì cần thực hành nhiều lần. Các thuật ngữ trên chỉ là những thuật ngữ cơ bản trong vận tải đường biển và logistic, do đó, để nắm chắc và hiểu rõ thông thạo sử dụng thuật ngữ ngành vận tải yêu cầu cần không ngừng tìm tòi, học hỏi, sử dụng thực tiễn nhiều lần, nhất là các nhân viên chứng từ Logistic, xuất nhập khẩu, vận tải. Nếu bạn gặp khó khăn về các thuật ngữ vận tải đường biển, logistic gây khó khăn cho quá trình làm giấy tờ, thủ tục thì hãy sử dụng dịch vụ của Đại Dương Xanh. Công ty vận tải và xuất nhập khẩu Đại Dương Xanh luôn sẵn sàng và phục nhu cầu quý doanh nghiệp hiệu quả nhất, uy tín nhất với giá cả cạnh tranh nhất. Từ điển Việt-Anh cảng biển Bản dịch của "cảng biển" trong Anh là gì? vi cảng biển = en volume_up harbour chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI cảng biển {danh} EN volume_up harbour Bản dịch VI cảng biển {danh từ} cảng biển từ khác cảng volume_up harbour {danh} [Anh-Anh] Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "cảng biển" trong tiếng Anh biển danh từEnglishsignoceanseacảng danh từEnglishportharborharbourchó biển danh từEnglishsealmàu xanh nước biển tính từEnglishblueven biển danh từEnglishcoastngười đi biển danh từEnglishseamannavigatorvoi biển danh từEnglishwalrusbờ biển danh từEnglishseashorevũng ven biển danh từEnglishlagoonxanh nước biển danh từEnglishnavy bluecon dưa biển danh từEnglishsea cucumbervượt được biển tính từEnglishseagoingcon mòng biển danh từEnglishseagullngười giỏi nghề đi biển danh từEnglishseamantảo biển danh từEnglishseaweed Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese cảm tưởngcảm tưởng như làcảm xúccảm độngcảm ơncảm ơn một cách kính trọngcảncản trởcản trở thứ gì diễn ra bình thườngcảng cảng biển cảng ngoàicảng trướccảng vụcảnhcảnh báocảnh báo trướccảnh bần hàncảnh cáocảnh giáccảnh giác hơn commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này. Tìm giá cướcmột loại giá cả hàng hoá được hình thành trong các ngành mà quá trình sản xuất ra sản phẩm và tiêu dùng sản phẩm trùng nhau, sản phẩm không tồn tại dưới dạng hiện vật cụ thể như vận tải, bưu điện, dịch vụ. Tra câu Đọc báo tiếng Anh giá cướcLĩnh vực cơ khí & công trình ratebảng giá cước scale rategiá cước bốc dỡ hàng unloading chargegiá cước chuyển Transfer Cost TCgiá cước đều continuous tariffgiá cước giảm reduced tariffgiá cước vận chuyển transport tariffhệ thống giá cước tariff systemkhung giá cước scale gradationloại giá cước wage categoryphân loại giá cước tariff classificationsự định giá cước chargingsửa đổi giá cước tariff admendment ratebảng giá cước vận chuyển rate tariffbảng giá cước bưu chính postal rategiá cước cơ bản base interest rategiá cước thời gian time volume ratebảng giá cước freight tariffbảng giá cước bưu chính postal ratesbảng giá cước liên hợp combined tariffbiểu giá cước thương mại commercial tariffchế độ giá cước khu vực zone tariff systemgiá cước chung joint faregiá cước có điều kiện conditional faregiá cước du lịch incentive faregiá cước giới thiệu introductory faresgiá cước người đi theo companion faregiá cước nội địa cabotage faregiá cước thuần net faregiá cước trong hè summer farehệ thống giá cước tính theo dặm mileage-based fare systemsự đơn giản hóa giá cước fare simplificationthông báo đặc biệt về giá cước của đại lý agent special fare notice ARC-129 Thuật ngữ ngành Logistics, ngành xuất nhập khẩu là nội dung rất quan trọng nhưng đồng thời cũng là điều gây khó khăn khá lớn cho các bạn học viên khi bắt đầu học và làm xuất nhập khẩu, logistics. Vì vậy, ở bài viết dưới đây, Xuất nhập khẩu Lê Ánh sẽ thống kê những thuật ngữ ngành Logistics và vận tải quốc tế theo 2 danh mục thuật ngữ thông thường và Thuật ngữ thường dùng để các bạn dễ tìm hiểu. Thuật ngữ tiếng Anh Logistics ngành logistics thông thường Thuật ngữ tiếng Anh Logistics ngành logistics hay dùng Freight forwarder hãng giao nhận vận tải Transhipment chuyển tải Consolidator bên gom hàng gom LCL Consignment lô hàng Freight cước Partial shipment giao hàng từng phần Ocean Freight O/F cước biển Airway đường hàng không Air freight cước hàng không Seaway đường biển Sur-charges phụ phí Road vận tải đường bộ Addtional cost = Sur-charges Endorsement ký hậu Local charges phí địa phương To order giao hàng theo lệnh… Delivery order lệnh giao hàng FCL Full container load hàng nguyên container Terminal handling charge THC phí làm hàng tại cảng FTL Full truck load hàng giao nguyên xe tải Handling fee phí làm hàng LTL Less than truck load hàng lẻ không đầy xe tải Seal chì LCL Less than container load hàng lẻ Documentations fee phí làm chứng từ vận đơn Metric ton MT mét tấn = 1000 k gs Place of receipt địa điểm nhận hàng để chở CY Container Yard bãi container Place of Delivery nơi giao hàng cuối cùng CFS Container freight station kho khai thác hàng lẻ Port of Loading/airport of loading cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng Freight collect cước phí trả sau thu tại cảng dỡ hàng Port of Discharge/airport of discharge cảng/sân bay dỡ hàng Freight prepaid cước phí trả trước Port of transit cảng chuyển tải Freight as arranged cước phí theo thỏa thuận Shipper người gửi hàng Gross weight trọng lượng tổng ca bi Consignee người nhận hàng Lashing chằng, buộc Notify party bên nhận thông báo Volume khối lượng hàng book Quantity of packages số lượng kiện hàng Shipping marks ký mã hiệu Volume weight trọng lượng thể tích tính cước LCL Open-top container OT container mở nóc Measurement đơn vị đo lường Verified Gross Mass weight VGM phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng As carrier người chuyên chở Safety of Life at sea SOLAS Công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển As agent for the Carrier đại lý của người chuyên chở Trucking phí vận tải nội địa Shipmaster/Captain thuyền trưởng Inland haulauge charge IHC vận chuyển nội địa Liner tàu chợ Lift On-Lift Off LO-LO phí nâng hạ Voyage tàu chuyến Forklift xe nâng Charter party vận đơn thuê tàu chuyến Closing time/Cut-off time giờ cắt máng Ship rail lan can tàu Estimated to Departure ETD thời gian dự kiến tàu chạy Full set of original BL 3/3 bộ đầy đủ vận đơn gốc thường 3/3 bản gốc Estimated to arrival ETA thời gian dự kiến tàu đến Back date BL vận đơn kí lùi ngày Opmit tàu không cập cảng Container packing list danh sách container lên tàu Roll nhỡ tàu Means of conveyance phương tiện vận tải Delay trì trệ, chậm so với lịch tàu Place and date of issue ngày và nơi phát hành Shipment terms điều khoản giao hàng Freight note ghi chú cước Free hand hàng từ khách hàng trực tiếp Ship’s owner chủ tàu Nominated hàng chỉ định Merchant thương nhân Flat rack FR = Platform container cont mặt bằng Bearer BL vận đơn vô danh Refferred container RF – thermal container container bảo ôn đóng hàng lạnh Unclean BL vận đơn không hoàn hảo Clean BL vận đơn hoàn hảo General purpose container GP cont bách hóa thường Laytime thời gian dỡ hàng High cube HC = HQ container cao 40’HC Payload = net weight trọng lượng hàng đóng ruột Tare weight trọng lượng vỏ cont On deck trên boong, lên boong tàu Dangerous goods note ghi chú hàng nguy hiểm Notice of readinessThông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ Tank container cont bồn đóng chất lỏng Through BL vận đơn chở suốt Container thùng chứa hàng Port-port giao từ cảng đến cảng Cost chi phí Door-Door giao từ kho đến kho Risk rủi ro Service type loại dịch vụ FCL/LCL Freighter máy bay chở hàng Service mode cách thức dịch vụ Express airplane máy bay chuyển phát nhanh Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO Người kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức Seaport cảng biển Consignor người gửi hàng = Shipper Airport sân bay Consigned to order of = consignee người nhận hàng Handle làm hàng Container Ship Tàu container Negotiable chuyển nhượng được Named cargo container cont chuyên dụng Non-negotiable không chuyển nhượng được Stowage xếp hàng Straight BL vận đơn đích danh Trimming san, cào hàng Free time thời gian miễn phí lưu cont, lưu bãi Crane/tackle cần cẩu AFR Japan Advance Filling Rules Surcharge AFR phí khai báo trước quy tắc AFR của Nhật Cu-Cap Cubic capacity thể tích có thể đóng hàng của container ngoài vỏ cont CCL Container Cleaning Fee phí vệ sinh công-te-nơ On board notations OBN ghi chú lên tàu WRS War Risk Surcharge Phụ phí chiến tranh Said to contain STC kê khai gồm có Master Bill of Lading MBL vận đơn chủ từ Lines Shipper’s load and count SLAC chủ hàng đóng và đếm hàng House Bill of Lading HBL vận đơn nhà từ Fwder Hub bến trung chuyển Shipped on board giao hàng lên tàu Pre-carriage Hoạt động vận chuyển nội địa Cont hàng XK trước khi Container được xếp lên tàu. Connection vessel/feeder vessel tàu nối/tàu ăn hàng Carriage Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Cont hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng CAF Currency Adjustment Factor Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ On-carriage Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng NK sau khi Container được dỡ khỏi tàu. EBS Emergency Bunker Surcharge phụ phí xăng dầu cho tuyến Châu Á Intermodal Vận tải kết hợp PSS Peak Season SurchargePhụ phí mùa cao điểm. Trailer xe mooc CIC Container Imbalance Charge phí phụ trội hàng nhập Clean hoàn hảo GRI General Rate Increase phụ phí cước vận chuyển Place of return nơi trả vỏ sau khi đóng hàng theo phiếu EIR PCS Port Congestion Surcharge phụ phí tắc nghẽn cảng Dimension kích thước Chargeable weight trọng lượng tính cước Tonnage Dung tích của một tàu Security Surcharges SSC phụ phí an ninh hàng air Deadweight– DWT Trọng tải tàu X-ray charges phụ phí máy soi hàng air Slot chỗ trên tàu còn hay không Empty container container rỗng Railway vận tải đường sắt FIATA International Federation of Freight Forwarders Associations Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế Pipelines đường ống IATA International Air Transport Association Hiệp hội Vận tải Hàng Không Quốc tế Inland waterway vận tải đường sông, thủy nội địa Net weight khối lượng tịnh PCS Panama Canal Surcharge Phụ phí qua kênh đào Panama Oversize quá khổ Labor fee Phí nhân công Overweight quá tải International Maritime Dangerous Goods Code IMDG Code mã hiệu hàng nguy hiểm In transit đang trong quá trình vận chuyển Estimated schedule lịch trình dự kiến của tàu Fuel Surcharges FSC phụ phí nguyên liệu = BAF Ship flag cờ tàu Inland customs deport ICD cảng thông quan nội địa Weightcharge = chargeable weight Chargeable weight trọng lượng tính cước Tracking and tracing kiểm tra tình trạng hàng/thư Security Surcharges SSC phụ phí an ninh hàng air Weather in berth or not – WIBON thời tiết xấu X-ray charges phụ phí máy soi hàng air Proof read copy người gửi hàng đọc và kiểm tra lại Empty container container rỗng Free in FI miễn xếp FIATA International Federation of Freight Forwarders Associations Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế Free out FO miễn dỡ Departure date ngày khởi hành Laycan thời gian tàu đến cảng Frequency tần suất số chuyến/tuần Full vessel’s capacity đóng đầy tàu Shipping Lines hãng tàu Order party bên ra lệnh NVOCC Non vessel operating common carrier nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu Marks and number kí hiệu và số Airlines hãng máy bay Multimodal transportation/Combined transporation vận tải đa phương thức/vận tải kết hợp Flight No số chuyến bay Description of package and goods mô tả kiện và hàng hóa Voyage No số chuyến tàu Equipment thiết bịý xem tàu còn vỏ cont hay không Terminal bến Container condition điều kiện về vỏ cont đóng nặng hay nhẹ Transit time thời gian trung chuyển DC- dried container container hàng khô Twenty feet equivalent unit TEU Cont 20 foot Weather working day ngày làm việc thời tiết tốt Dangerous goods DG Hàng hóa nguy hiểm Customary Quick dispatch CQD dỡ hàng nhanh như tập quán tại cảng Pick up charge phí gom hàng tại kho Security charge phí an ninh thường hàng air Charterer người thuê tàu International Maritime Organization IMOTổ chức hàng hải quốc tế DET Detention phí lưu container tại kho riêng Laydays or laytime Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng DEM Demurrrage phí lưu contaner tại bãi Said to weight Trọng lượng khai báo Storage phí lưu bãi của cảng Said to contain Được nói là gồm có Cargo Manifest bản lược khai hàng hóa Time Sheet or Layday Statement Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ Hazardous goods hàng nguy hiểm Free in and Out FIO miễn xếp và dỡ Agency Agreement Hợp đồng đại lý Free in and out stowed FIOS miễn xếp dỡ và sắp xếp Bulk Cargo Hàng rời Shipped in apparent good order hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều kiện tốt BL draft vận đơn nháp Laden on board đã bốc hàng lên tàu BL revised vận đơn đã chỉnh sửa Clean on board đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo Shipping agent đại lý hãng tàu biển Stowage plan–Sơ đồ xếp hàng Shipping note Phiếu gửi hàng SCS Suez Canal Surcharge Phụ phí qua kênh đào Suez Remarks chú ý COD Change of Destination Phụ phí thay đổi nơi đến International ship and port securiry charges ISPS phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế Freight payable at cước phí thanh toán tại… Amendment fee phí sửa đổi vận đơn BL Elsewhere thanh toán tại nơi khác khác POL và POD AMS Advanced Manifest System fee yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu USA, Canada BAF Bunker Adjustment Factor Phụ phí biến động giá nhiên liệu Phí BAF/FAF phụ phí xăng dầu cho tuyến Châu Âu BL draft vận đơn nháp BL revised vận đơn đã chỉnh sửa Shipping agent đại lý hãng tàu biển Shipping note Phiếu gửi hàng Remarks chú ý International ship and port securiry charges ISPS phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế Amendment fee phí sửa đổi vận đơn BL AMS Advanced Manifest System fee yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu USA, Canada BAF Bunker Adjustment Factor Phụ phí biến động giá nhiên liệu Phí BAF/FAF phụ phí xăng dầu cho tuyến Châu Âu FOT Free on truck Giao hàng lên xe tải Bên cạnh việc tìm hiểu những thuật ngữ ngành logistics cơ bản trên, để nhanh chóng hiểu bản chất và vận dụng tốt, chúng ta cần sử dụng trong thực tiến nhiều lần. Với nhân viên chứng từ xuất nhập khẩu hoặc Logistics CS thì việc đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành xuất nhập khẩu và logsitics đóng vai trò quyết định. Do đó, trong quá trình học xuất nhập khẩu và làm việc, bạn cần không ngừng trau dồi, cập nhật những thuật ngữ trong ngành để vận dụng tốt hơn. Xem thêm Các phương thức thanh toán quốc tế Hướng dẫn vận chuyển đường hàng không Hướng dẫn gửi hàng qua bưu điện Để được tư vấn kỹ hơn về dịch vụ logistic, xuất nhập khẩu, liên hệ nay cho chúng tôi để được cung cấp thông tin 0906251816

cước biển tiếng anh là gì